bần thần

adj
  1. Haggard, worried
    • vẻ mặt bần thần
      to look haggard
    • mong mãi không thấy con về, chị ấy bần thần cả buổi chiều
      she was worried the whole afternoon, waiting in vain for her child

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bần thần
Cô ấy ngồi bần thần bên cửa sổ.